| Sản phẩm | ASUS RT-AX55 |
| Chuẩn mạng | IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11ax, IPv4, IPv6 |
| Tốc độ dữ liệu | 802.11a : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11b : 1, 2, 5.5, 11 Mbps 802.11g : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11n : tối đa 300 Mbps 802.11ac: tối đa 867 Mbps 802.11ax (2.4GHz) : tối đa 574 Mbps 802.11ax (5GHz) : tối đa 1201 Mbps |
| Ăng-ten | Gắn Ngoài ăng-ten x 4 |
| Phát/Thu | 2.4 GHz 2 x 2 5 GHz 2 x 2 |
| Bộ xử lý | Bộ xử lý quad-core 1,5 GHz |
| Các cổng | 1 x RJ45 cho Gigabit BaseT cho mạng WAN, 4 x RJ45 cho Gigabit BaseT cho mạng LAN |
| Ram | 128 MB Flash 256 MB RAM |
| Hỗ trợ | Máy chủ IPSec Máy chủ PPTP Máy chủ OpenVPN Máy khách PPTP Máy khách L2TP Máy khách OpenVPN |
| Kích thước | 223.5 x 129.3 x 47.5 mm |
| Trọng lượng | 456 g |
| Vi xử lý | Bộ xử lý quad-core 1,5 GHz |
| Bộ nhớ |
256 MB Flash 512 MB RAM |
| Hệ thống hỗ trợ |
Windows® 10 Windows® 8 Windows® 7 Mac OS X 10.6 or Above iOS 9.0 hoặc cao hơn AndroidTM |
| Số anten | Gắn Ngoài ăng-ten x 2 |
| Tính năng hỗ trợ |
MU-MIMO Kết nối thông minh Chất lượng Dịch vụ Thích nghi Phân tích Lưu lượng Kiểm soát Trẻ nhỏ Mạng Khách Máy chủ VPN : Máy chủ PPTP, Máy chủ OpenVPN, IPSec server Máy khách VPN: Máy khách PPTP, Máy khách L2TP, Máy khách OpenVPN AiProtection Pro Dịch vụ đám mây cá nhân AiCloud 3G/4G chia sẻ dữ liệu Mạng Máy In Hỗ trợ máy in đa chức năng (chỉ dành cho Windows) Hỗ trợ giao thức LPR |
| Hãng sản xuất | •Aruba |
| Model | • AP11(RW) – R2W96A |
| Cổng kết nối | • 1 cổng RJ45 10/100/1000Mbps (hỗ trợ cấp nguồn PoE (10.1W)). |
| Chuẩn phát sóng | • 802.11a,b,g,n,ac Wave 2. |
| Băng tần phát sóng | 2.4Ghz chuẩn n (300Mbps Wifi 4), 5Ghz chuẩn ac (867Mbps Wifi 5). Tổng 2 băng tần 1167Mbps. |
| Anten phát sóng | Anten thiết kế ngầm 2 x 2: 2 MU-MIMO. Độ khuyếch đại 3.3 dBi ở băng tần 2.4Ghz và 5.8 dBi ở băng tần 5Ghz |
| Quản trị |
Cài đặt thông qua ứng dụng: Instant on mobile Application (Android & IOS). Hoặc thông qua Cloud Portal ( portal.arubainstanton.com ) |
| Công nghệ | Smart Mesh không dây, quay số PPoE. |
| Nguồn điện | Qua adapter 12V-1A hoặc PoE với công suất tiêu thụ từ 8.8 đến 10W. |
| Bảo hành | 12 Tháng |
| Kích thước (mm) | 152 x 152 x 34 mm |
|
||||||||||||||||||
| Model | • Thiết bị thu phát Ubiquiti UniFi AP AC LR |
| Chuyên dụng | • Trong nhà |
| Băng tần | • 2.4 Ghz / 5.0 Ghz |
| Chuẩn không dây | • 802.11 a/b/g/n/ac |
| Bán kính phủ sóng | • 2500m2 không che chắn / 100 người |
| Cổng mạng | • 10/100/1000 Mbps x 1 cổng |
| Anten | • Tích hợp sẵn : MIMO 3x3 2.4 Ghz và MiMo 2x2.5 Ghz |
| Bảo mật | • WEP, WPA - PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i |
| Tính năng | • Hỗ trợ VLAN 802.1Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập cho từng người dùng. |
|
Hãng sản xuất |
Ubiquiti |
|
Chủng loại |
UniFi AP AC Pro |
|
Giao diện |
10/100/1000 Mbps Ethernet Ports x 2 cổng |
|
Chuẩn Wifi |
|
| Hãng SX | D-Link |
| Đặc điểm |
Chuyên dụng: Trong nhà/ Ngoài trời Băng tần: 2.4GHz và 5GHz Chuẩn: 802.11b/g/n (2.4GHz) và 802.11a/n/ac (5GHz) Tốc độ: 1.75 Gbps |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Hãng sản xuất | Ubiquiti |
| Model | AP NanoHD 802.11ac Wave2 MU-MIMO 2033Mbps, Hỗ trợ 200 User |
| Tốc độ LAN | Gigabit |
| Tốc độ WIFI | 802.11 ac Wave 2 mới nhất, chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac/ac-wave2 mới nhất (300 Mbps/ 2,4GHz và 1733 Mbps/ 5GHz) |
| Angten | Anten kép 4x4 Công nghệ MU-MIMO giảm tối đa độ trễ tín hiệu khi nhiều người dùng đồng thời, Anten tích hợp sẵn: MIMO 2x2 (2,4GHz) & MIMO 4x4 ( 5GHz) |
| Cổng giao tiếp | 01 LAN x 10/100/1000Mbps |
| Mô tả khác |
Công suất phát mạnh mẽ: 23dBm (200mW) đối với băng tần 2.4Ghz và 26dBm (400mW) đối với băng tần 5Ghz - Công nghệ Beamforming giúp tối ưu sóng đến từng thiết bị. - Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i - Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng - Vùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 120m trong môi trường không có vật chắn - Hỗ trợ kết nối đồng thời tối đa: 200 người - Phụ kiện đi kèm: đế gắn tường, gắn trần. Đã BAO GỒM PoE Adapter |