Mã hàng: SWR1295
Bảo hành: 36 Tháng
Hãng sản xuất: Ruijie
- Uy tín 20 năm xây dựng và phát triển
- Bán buôn, bán lẻ toàn quốc
- Sản phẩm chính hãng 100%
- Mua trả góp lãi suất 0%
- Đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm
- Bảo hành chính hãng
- Bảo hành tận nơi cho doanh nghiệp
- Giá cạnh tranh nhất thị trường
- Giao hàng nhanh chóng
- Giao hàng trước trả tiền sau COD
- Miễn phí giao hàng (bán kính 10km)
- Giao hàng và lắp đặt từ 8h30-18h30 hàng ngày
| Model | RG-ES116G |
| over fee | |
| Ports | 16 x 10/100/1000 Mbps ports |
| Operating mode | Half-duplex, full-duplex, auto-negotiation mode |
| Supports auto MDI/MDIX | |
| Switching capacity | 32Gbps |
| Package forwarding rate | 23.81Mpps |
| MAC address | 8K |
| Power supply | 100-240V AC |
| Port Mode | “Flow Control On”, “Flow Control Off”, “Port Isolation”, “Extend Data Transmission-10Mbps” from left to right |
| Power consumption | 11W |
| PoE | Not supported |
| Fan | N/A |
| Dimensions (W x D x H) | 280 x 126 x 44mm |
| Operating temperature | 0℃ to 45℃ |
| Storage temperature | -40℃ to 70℃ |
| Operating humidity | 10% to 90% RH |
| Storage | 5% to 95% RH |
Bảo hành: 36 Tháng
Hãng sản xuất: Ruijie
Mã hàng: SWR1296
Bảo hành: 36 Tháng
Hãng sản xuất: Ruijie
Mã hàng: SWR1295
Bảo hành: 36 Tháng
Hãng sản xuất: Ruijie
| Thông số | - Tốc độ lên đến 1167Mbps - Hỗ trợ 2 băng tần (2x2.4G 300Mbps + 2x5G 867Mbps) 802.11a/b/g/n/ac/ac Wave2, MU-MIMO - 1 cổng WAN 10/100, 3 cổng LAN 10/100 (Auto MDI/MDIX) - 4 anten liền đẳng hướng (ommi) x 5dBi - Hỗ trợ mạng WiFi khách riêng biệt, SmartHome WiFi, SSID ẩn. - Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất 24+ Wireless/48 max Clients - Tách hoặc gộp SSID 2.4G/5Ghz riêng biệt hoặc gộp thành một SSID duy nhất, ưu tiên băng tần 5Ghz - Hỗ trợ Mesh 3 node. Easy Mesh thông qua một phím cứng trên bộ phát - Đèn LED thông báo tính trạng hoạt động, đèn báo tín hiệu LAN/WAN - Các tính năng qua Ruijie Cloud: Quản lý người dùng, cấu hình, Optimize Network, Bandwitdth, NAT, Whitelist/Blacklist, Roaming,... - Nguồn đi kèm 12V/1.5A |
| Radio | Dual-stream dual-band |
| Protocol | Concurrent 802.11ac wave2, wave1, 802.11a/b/g/n |
| Operating Bands |
802.11b/g/n: 2.4G ~ 2.4835GHz 802.11a/n/ac: 5G: 5.150~5.350GHz, 5.725~5.850GHz |
| Antenna | PF antenna(2.4G: 2dBi, 5G: 2dBi) |
| Spatial Streams | 2.4G 2x2MIMO 5G 2x2MIMO |
| Max Throughput |
2.4G: up to 400Mbps 5G: up to 867Mbps Access rate per AP: 1.267Gbps |
| Modulation |
OFDM: BPSK@6/9Mbps, QPSK@12/18Mbps, 16-QAM@24Mbps, 64-QAM@48/54Mbps DSSS: DBPSK@1Mbps, DQPSK@2Mbps, and CCK@5.5/11Mbps MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM and 256QAM |
| Receive Sensitivity |
11b: -91dBm(1Mbps), -88dBm(5Mbps), -85dBm(11Mbps) 11a/g: -89dBm(6Mbps), -80dBm(24Mbps), -76dBm(36Mbps), -71dBm(54Mbps) 11n: -83dBm@MCS0, -65dBm@MCS7, -83dBm@MCS8, -65dBm@MCS15 11ac HT20: -83dBm(MCS0), -57dBm(MCS9) 11ac HT40: -79dBm(MCS0), -57dBm(MCS9) 11ac HT80: -76dBm(MCS0), -51dBm(MCS9) |
| Maximum Transmit Power |
5.725~5.850GHz: ≤18dBm (EIRP) 5.150~5.350GHz: ≤18dBm (EIRP) 2.4~2.4835GHz: ≤18dBm (EIRP) |
| Adjustable Power | 1dBm |
| Dimensions | 126mm×86mm×50mm |
| Weight | 0.24kg |
| Service Ports |
Front: 4 10/100/1000Base-T Ethernet ports LAN1 port supports IEEE.802.3af PoE OUT Rear: 1 10/100/1000Base-T Ethernet port |
| Management Port | N/A |
| LED Indicator | 1 LED indicator |
| Power Supply | 1dBm |
| Power Consumption | ≤8W |
| Environment |
Operating temperature: 0°C~40°C Storage temperature: -40°C~70°C Operating humidity: 0%~100%(non-condensing) Storage humidity: 0%~100%(non-condensing) |
| Installation | Wall plate installation |
| Safety Standard | GB4943, IEC 62368-1 |
| EMC Standard | GB9254,EN301 489, EN50155, EN50121, EN55032, EN61000, EN55035 |
| Vibration Standard | IEC61373 |
| Radio Standard | SRRC certification, EN300 328, EN301 893 |
| MTBF | >250000H |
| Thông số | – Bộ phát Wifi ốp trần hoặc gắn tường – Tốc độ lên đến 1.267Gbps – Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2, MU-MIMO – Hỗ trợ tối đa 110 người dùng | 8 SSID – Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất là 40+ – 1 cổng 10/100/1000M Ethernet LAN, 1 cổng 10/100/1000M Uplink (hỗ trợ nguồn cấp PoE) – Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí cho phép cấu hình nhanh, đơn giản, quản lý và giám sát dễ dàng – Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, cửa hàng, cà phê, văn phòng vừa & nhỏ. – Hỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3 – Hỗ trợ các tính năng WIFI marketing (Khi sử dụng với Reyee Gateway) * Giao diện đăng nhập dạng trang chào, cho phép tuỳ biến theo logo, hình ảnh doanh nghiệp, thông điệp quảng bá, nút click trỏ đến trang đích là fanpage hoặc website của doanh nghiệp. * Quản lý lưu lượng của người dùng, thời gian, dung lượng data, số lượt truy cập trong ngày. * Thiết bị chưa bao bao gồm nguồn – Hỗ trợ nguồn 802.3af (15.4W) hoặc 802.3at (30W) PoE – Hỗ trợ nguồn DC 12V 1.5A |
| Chế độ bảo hành | 36 tháng |
| Loại thiết bị | Thiết bị Wifi Access Point |
| Hỗ trợ | – Tốc độ lên đến 1.167Gbps. – Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2, MU-MIMO. – Hỗ trợ tối đa 164 người dùng | 8 SSID. – Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí cho phép cấu hình nhanh, đơn giản, quản lý và giám sát dễ dàng. – Hỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3. – Hỗ trợ nguồn 802.3af (15.4W) hoặc 802.3at (30W) PoE. – Hỗ trợ chống sét lên đến 6KV. |
| Chế độ bảo hành | 36 tháng |
| Loại thiết bị | Thiết bị Wifi Access Point |
| Hỗ trợ | – Tốc độ lên đến 867 Mbps. – Hỗ trợ băng tần 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac, 2×2 MIMO. – Anten đẳng hướng tích hợp sẵn (Góc ngang 60°, góc dọc 30°), độ lợi Anten 10dbi. – 1 cổng 10/100M. – Công suất 24dBm, khoảng cách kết nối trên băng tần 5Ghz đến 1KM. Cho phép kết nối 1 thiết bị đến 5 thiết bị khác trong vùng phủ sóng 60 độ. – Hỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3. – Hỗ trợ lắp đặt trên tường hoặc cột. – Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí cho phép cấu hình nhanh, đơn giản, quản lý và giám sát dễ dàng. |