|
||||||||||||||||||||
| Hãng sản xuất | • Linksys |
| Model | •AC2200 |
| Giao diện | • 2 cổng WAN / LAN cảm biến tự động Gigabit Etherne |
| Loại ăng ten |
|
| Chuẩn không dây |
|
| Tính năng |
|
| Trọng luọng | 410 g (0,9 lb) |
| Kích thước (mm) | • 3,1 "x 3,1" x 7,3 " |
| Hãng sản xuất | • Linksys |
| Model | •AC4400 |
| Giao diện | • 2 cổng WAN / LAN cảm biến tự động Gigabit Ethernet |
| Loại ăng ten |
|
| Chuẩn không dây |
|
| Tính năng |
|
| Trọng luọng | 410 g (0,9 lb) |
| Kích thước (mm) | • 3,1 "x 3,1" x 7,3 " |
| Hãng sản xuất | • Linksys |
| Model | •E7350-AH |
| Giao diện | • 4 cổng LAN Gigabit (10/100/1000Mbps) |
| Loại ăng ten |
|
| Chuẩn không dây |
|
| Tính năng |
Wi-Fi chuẩn AX tốc độ 1800Mbps - Công nghệ Wifi 6 tăng cường tốc độ truyền dữ liệu và độ phủ (140m2; 20 thiết bị) - Vi xử lý lõi kép @880 MHz, RAM 256 MB, Flash 256 MB - 4 cổng LAN Gigabit (10/100/1000Mbps) - Hai băng tần phát sóng đồng thời 2.4GHz + 5GHz 2 anten ngầm - Thiết lập mạng riêng cho Khách hàng - Tính năng Parent Control để quản lý trẻ em truy cập web - Dành cho căn hộ từ 1 đến 2 tầng, chịu tải 20 User |
| Hãng sản xuất | • Linksys |
| Model | •E8450 |
| Giao diện | •Năm cổng Gigabit Ethernet (4 LAN + 1 WAN) |
| Loại ăng ten | 4x ăng-ten bên trong |
| Chuẩn không dây |
|
| Tính năng |
|
| Trọng luọng | 410 g (0,9 lb) |
| Kích thước (mm) | • 9.6x6.4x1.3 in. (243x160.6x32.5mm) |
| Hãng sản xuất | • Linksys |
| Model | •E9450 |
| Giao diện | • 1 WAN + 4 LAN |
| Loại ăng ten | 4x ăng-ten bên trong |
| Chuẩn không dây |
|
| Tính năng |
|
| Trọng luọng | 410 g (0,9 lb) |
| Kích thước (mm) | •156 x 60 x 222 mm |
| Hãng sản xuất | • Linksys |
| Model | •E9452 |
| Giao diện | • 1 WAN + 4 LAN |
| Loại ăng ten | 4x ăng-ten bên trong |
| Chuẩn không dây |
|
| Tính năng |
|
| Trọng luọng | 410 g (0,9 lb) |
| Kích thước (mm) | •156 x 60 x 222 mm |
|
||||||||||||||||||||||||||
| Thông số | - Tốc độ lên đến 1167Mbps - Hỗ trợ 2 băng tần (2x2.4G 300Mbps + 2x5G 867Mbps) 802.11a/b/g/n/ac/ac Wave2, MU-MIMO - 1 cổng WAN 10/100, 3 cổng LAN 10/100 (Auto MDI/MDIX) - 4 anten liền đẳng hướng (ommi) x 5dBi - Hỗ trợ mạng WiFi khách riêng biệt, SmartHome WiFi, SSID ẩn. - Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất 24+ Wireless/48 max Clients - Tách hoặc gộp SSID 2.4G/5Ghz riêng biệt hoặc gộp thành một SSID duy nhất, ưu tiên băng tần 5Ghz - Hỗ trợ Mesh 3 node. Easy Mesh thông qua một phím cứng trên bộ phát - Đèn LED thông báo tính trạng hoạt động, đèn báo tín hiệu LAN/WAN - Các tính năng qua Ruijie Cloud: Quản lý người dùng, cấu hình, Optimize Network, Bandwitdth, NAT, Whitelist/Blacklist, Roaming,... - Nguồn đi kèm 12V/1.5A |
| Radio | Dual-stream dual-band |
| Protocol | Concurrent 802.11ac wave2, wave1, 802.11a/b/g/n |
| Operating Bands |
802.11b/g/n: 2.4G ~ 2.4835GHz 802.11a/n/ac: 5G: 5.150~5.350GHz, 5.725~5.850GHz |
| Antenna | PF antenna(2.4G: 2dBi, 5G: 2dBi) |
| Spatial Streams | 2.4G 2x2MIMO 5G 2x2MIMO |
| Max Throughput |
2.4G: up to 400Mbps 5G: up to 867Mbps Access rate per AP: 1.267Gbps |
| Modulation |
OFDM: BPSK@6/9Mbps, QPSK@12/18Mbps, 16-QAM@24Mbps, 64-QAM@48/54Mbps DSSS: DBPSK@1Mbps, DQPSK@2Mbps, and CCK@5.5/11Mbps MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM and 256QAM |
| Receive Sensitivity |
11b: -91dBm(1Mbps), -88dBm(5Mbps), -85dBm(11Mbps) 11a/g: -89dBm(6Mbps), -80dBm(24Mbps), -76dBm(36Mbps), -71dBm(54Mbps) 11n: -83dBm@MCS0, -65dBm@MCS7, -83dBm@MCS8, -65dBm@MCS15 11ac HT20: -83dBm(MCS0), -57dBm(MCS9) 11ac HT40: -79dBm(MCS0), -57dBm(MCS9) 11ac HT80: -76dBm(MCS0), -51dBm(MCS9) |
| Maximum Transmit Power |
5.725~5.850GHz: ≤18dBm (EIRP) 5.150~5.350GHz: ≤18dBm (EIRP) 2.4~2.4835GHz: ≤18dBm (EIRP) |
| Adjustable Power | 1dBm |
| Dimensions | 126mm×86mm×50mm |
| Weight | 0.24kg |
| Service Ports |
Front: 4 10/100/1000Base-T Ethernet ports LAN1 port supports IEEE.802.3af PoE OUT Rear: 1 10/100/1000Base-T Ethernet port |
| Management Port | N/A |
| LED Indicator | 1 LED indicator |
| Power Supply | 1dBm |
| Power Consumption | ≤8W |
| Environment |
Operating temperature: 0°C~40°C Storage temperature: -40°C~70°C Operating humidity: 0%~100%(non-condensing) Storage humidity: 0%~100%(non-condensing) |
| Installation | Wall plate installation |
| Safety Standard | GB4943, IEC 62368-1 |
| EMC Standard | GB9254,EN301 489, EN50155, EN50121, EN55032, EN61000, EN55035 |
| Vibration Standard | IEC61373 |
| Radio Standard | SRRC certification, EN300 328, EN301 893 |
| MTBF | >250000H |
| Thông số | – Bộ phát Wifi ốp trần hoặc gắn tường – Tốc độ lên đến 1.267Gbps – Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2, MU-MIMO – Hỗ trợ tối đa 110 người dùng | 8 SSID – Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất là 40+ – 1 cổng 10/100/1000M Ethernet LAN, 1 cổng 10/100/1000M Uplink (hỗ trợ nguồn cấp PoE) – Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí cho phép cấu hình nhanh, đơn giản, quản lý và giám sát dễ dàng – Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, cửa hàng, cà phê, văn phòng vừa & nhỏ. – Hỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3 – Hỗ trợ các tính năng WIFI marketing (Khi sử dụng với Reyee Gateway) * Giao diện đăng nhập dạng trang chào, cho phép tuỳ biến theo logo, hình ảnh doanh nghiệp, thông điệp quảng bá, nút click trỏ đến trang đích là fanpage hoặc website của doanh nghiệp. * Quản lý lưu lượng của người dùng, thời gian, dung lượng data, số lượt truy cập trong ngày. * Thiết bị chưa bao bao gồm nguồn – Hỗ trợ nguồn 802.3af (15.4W) hoặc 802.3at (30W) PoE – Hỗ trợ nguồn DC 12V 1.5A |
| Thông số | – Bộ phát Wifi ốp trần hoặc gắn tường. – Tốc độ lên đến 1.267Gbps. – Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2, MU-MIMO. – Hỗ trợ tối đa 110 người dùng | 8 SSID. – Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất là 40+. – 1 cổng 10/100M Ethernet LAN, 1 cổng 10/100M Uplink (hỗ trợ nguồn cấp PoE). – Hỗ trợ nguồn 802.3af (15.4W) hoặc 802.3at (30W) PoE. – Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí cho phép cấu hình nhanh, đơn giản, quản lý và giám sát dễ dàng. – Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, cửa hàng, cà phê, văn phòng vừa & nhỏ. – Hỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3. – Hỗ trợ các tính năng WIFI marketing (Khi sử dụng với Reyee Gateway). * Giao diện đăng nhập dạng trang chào, cho phép tuỳ biến theo logo, hình ảnh doanh nghiệp, thông điệp quảng bá, nút click trỏ đến trang đích là fanpage hoặc website của doanh nghiệp. * Quản lý lưu lượng của người dùng, thời gian, dung lượng data, số lượt truy cập trong ngày. – Hỗ trợ nguồn DC 12V 1.5A |
| Chế độ bảo hành | 36 tháng |
| Loại thiết bị | Thiết bị Wifi Access Point |
| Hỗ trợ | – Tốc độ lên đến 1.167Gbps. – Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2, MU-MIMO. – Hỗ trợ tối đa 164 người dùng | 8 SSID. – Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí cho phép cấu hình nhanh, đơn giản, quản lý và giám sát dễ dàng. – Hỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3. – Hỗ trợ nguồn 802.3af (15.4W) hoặc 802.3at (30W) PoE. – Hỗ trợ chống sét lên đến 6KV. |
| Chế độ bảo hành | 36 tháng |
| Loại thiết bị | Thiết bị Wifi Access Point |
| Hỗ trợ | – Tốc độ lên đến 867 Mbps. – Hỗ trợ băng tần 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac, 2×2 MIMO. – Anten đẳng hướng tích hợp sẵn (Góc ngang 60°, góc dọc 30°), độ lợi Anten 10dbi. – 1 cổng 10/100M. – Công suất 24dBm, khoảng cách kết nối trên băng tần 5Ghz đến 1KM. Cho phép kết nối 1 thiết bị đến 5 thiết bị khác trong vùng phủ sóng 60 độ. – Hỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3. – Hỗ trợ lắp đặt trên tường hoặc cột. – Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí cho phép cấu hình nhanh, đơn giản, quản lý và giám sát dễ dàng. |
| Thương hiệu | RUIJIE |
| Chi tiết | Tốc độ lên đến 1167Mbps – Hỗ trợ 2 băng tần: + 802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz + 802.11a/n/ac: 5.150GHz to 5.350GHz / 5.47GHz to 5.725GHz / 5.725GHz to 5.850GHz – Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, cửa hàng, văn phòng vừa & nhỏ. – 1 cổng PoE 10/100/1000BASE-T | Nguồn 802.3af PoE <12.95W – Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí giúp cấu hình tư xa cực kỳ đơn giản. – Hỗ trợ tối đa 256 người dùng | 32 BSSID – Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng. – Hỗ trợ tính năng tạo Voucher cho người dùng (phù hợp cho giải pháp cho thuê wifi khu nhà trọ/ký túc xá) – Hỗ trợ tính năng PPSK giúp phân quyền đăng ký wifi cho 1 số thiết bị xác định trước. – Hỗ trợ các tính năng WIFI marketing: * Giao diện đăng nhập dạng trang chào, cho phép tuỳ biến theo logo, hình ảnh doanh nghiệp, thông điệp quảng bá, nút click trỏ đến trang đích là fanpage hoặc website của doanh nghiệp. * Đăng nhập facebook, like facebook fanpage. * Quản lý lưu lượng của người dùng, thời gian, dung lượng data, số lượt truy cập trong ngày. – Các chứng nhận: EN300 328, EN301 893, GB9254, EN301 489-1, EN301 489-17, GB4943, EN/IEC 60950-1. * Thiết bị chưa bao bao gồm nguồn. – Kích thước: 194 × 194 × 37 mm. – Trọng lượng: 0.42kg. |
| Model | RG-EW1200G Pro |
| Không dây | 2.4GHz 2 * 2: tốc độ tối đa 400Mbps 5GHz 2 * 2: tốc độ tối đa 867Mbps |
| Ăng-ten | Ăng ten đa hướng không thể tháo rời 6dBi bên ngoài |
| Thông số kỹ thuật không dây | Hỗ trợ 802.11a / b / g / n / ac / ac Wave2, MU-MIMO Hỗ trợ định dạng chùm |
| Băng tần | Các mô-đun 2.4GHz và 5GHz độc lập, hỗ trợ tích hợp tần số kép |
| Kênh Wi-Fi | Kênh 2.4GHz; 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 Kênh 5GHz: 36, 40, 44, 48, 149, 153, 157, 161, 165 |
| Các cổng | 1 cổng WAN 10/100/1000M (Auto MDI / MDIX) 3 cổng LAN 10/100 / 1000M (Auto MDI / MDIX) |
| Chế độ định tuyến | PPPoE / DHCP / IP tĩnh; chế độ chuyển tiếp: rơle có dây / rơle không dây |
| Những đặc điểm chính | Lấy tài khoản PPPoE từ bộ định tuyến cũ Tách / tích hợp Wi-Fi băng tần kép Wi-Fi khách; Wi-Fi nhà thông minh; cách ly mạng không dây Địa chỉ DHCP tĩnh Máy chủ ảo: ánh xạ cổng, DMZ, v.v. DDNS: Oray UPnP |
| Bảo mật không dây | Mã hóa WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Bảo vệ ARP | Liên kết IP / MAC |
| An ninh mạng | Ẩn SSID Ngăn chặn thiết bị giả mạo (Danh sách đen / danh sách trắng) Kiểm soát truy cập Internet |
| Các tính năng tiên tiến | Reyee Mesh Tối ưu hóa Wi-Fi NAT phần cứng, phân bổ băng thông thông minh Tự động kiểm tra mạng, chẩn đoán lỗi Nâng cấp phần mềm đám mây tự động & thủ công |
| Chế độ quản lý | Trang web cục bộ Quản lý đám mây: Nền tảng đám mây MACC Ứng dụng Ruijie Cloud: Phiên bản iOS, phiên bản Android |
| Nguồn cấp | 12VDC / 1.5A |
| Công suất tối đa | <14W |
| Kích thước | 220 x 140 x 36 mm |
| Cân nặng | 0,98kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0-45 ℃ |
| Hãng sản xuất | • TP-LINK |
| Model | • TL-WR840N |
| Tốc độ LAN | • 10/100/1000Mbps |
| Tốc độ Tín hiệu | • 11n: Lên đến 300Mbps(động) 11g: Lên đến 54Mbps(động) 11b: Lên đến 11Mbps(động) |
| Ăngten | • 2 Ăngten |
| Giao diện | • 4 cổng LAN 10/100Mbps 1 cổng WAN 10/100Mbps |
| Tốc độ truyền dữ liệu | • 300Mbps |
| Hệ điều hành tương thích | • Tương thích với hầu hết các hệ điều hành |
| Bảo mật tường lửa | • Tường lửa DoS, SPI Lọc địa chỉ IP / Lọc địa chỉ MAC / Lọc tên miền IP và MAC Lọc tên miền liên kết địa chỉ MAC và IP |
| Model |
TP-Link WR841N |
| Ports | 4 x cổng LAN 10/100Mbps 1 x cổng WAN 10/100Mbps |
| Tốc độ WIFI | 11n: Lên đến 300Mbps(động) 11g: Lên đến 54Mbps(động) 11b: Lên đến 11Mbps(động) |
| Angten | • 2 ăng ten ngoài |
| Dạng WAN | IP động/IP tĩnh/PPPoE/ PPTP(Truy cập kép)/L2TP(Truy cập kép)/BigPond |
| Kiểm soát truy cập | Quyền kiểm soát của phụ huynh Kiểm soát quản lý nội bộ Danh sách máy chủ Thời gian biểu truy cập Quản lý điều luật |
| Kích thước | 6.9 x 4.6 x 1.3 in. (173 x 118 x 33mm) |
| Hãng sản xuất | • TP-Link |
| Model | • Archer C50 - AC1200 |
| Giao diện | • 4 cổng LAN 10/100/1000Mbps 1 cổng WAN 10/100/1000Mbps 1 cổng USB 2.0 |
| Loại ăng ten | • 02 ăng cố định |
| Chuẩn không dây | • IEEE 802.11ac/n/a 5GHz IEEE 802.11b/g/n 2.4GHz tần số tốc độ tín hiệu:5GHz: Lên đến 867Mbps 2.4GHz: Lên đến 300Mbps |
| Độ nhạy tiếp nhận | • 5GHz: 11a 6Mbps-96dBm 11a 54Mbps: -79dBm 11ac HT20: -71dBm 11ac HT40: -66dBm 11ac HT80: -63dBm 2.4GHz 11g 54M: -77dBm 11n HT20: -74dBm 11n HT40: -72dBm |
| Bảo mật không dây | • Mã hóa WEP 64/128-bit,WPA / WPA2,WPA-PSK/ WPA2-PSK |
| Chức năng không dây | • Kích hoạt/Vô hiệu hóa vô tuyến không dây, Cầu nối WDS, WMM, Thống kê không dây |
| Tính năng phần mềm | • NA |
| Tương thích với các hệ điều hành | • Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ hoặc Windows 7, Windows 8, MAC OS, NetWare, UNIX hoặc Linux |
| Kích thước (mm) | • 9.6x6.4x1.3 in. (243x160.6x32.5mm) |
| Model | • Deco E4 3-Pack |
| Tốc độ WIFI | • 300 Mbps trên 2.4 GHz 867 Mbps trên 5 GHz |
| Tốc độ LAN | • 10/100Mbps |
| Angten | • 2 ăng ten ngầm băng tần kép trên mỗi Deco |
| Cổng giao tiếp | • 2 10/100Mbps, WAN/LAN Ports, 1 Power Port |
Mô tả khác |
• Deco E4 cung cấp các kết nối nhanh và ổn định với tốc độ lên tới 1167 Mbps và hoạt động với nhà cung cấp dịch vụ internet (ISP) và modem. • Deco có thể xử lý lưu lượng truy cập từ các mạng bận rộn nhất, cung cấp các kết nối không bị lag cho tối đa 100 thiết bị. |